Tính năng và lợi íchCáp có tần số lên đến 200MHzĐáp ứng tất cả các yêu cầu của Loại 5e theo EN 50288-3-1 và IEC 61156-5Đảm bảo hiệu suất cao của hệ thống theo chuẩn ISO/IEC 11801 Ed.2.2 (2011) và ...
Tính năng và lợi ích
Cáp có tần số lên đến 200MHz
Đáp ứng tất cả các yêu cầu của Loại 5e theo EN 50288-3-1 và IEC 61156-5
Đảm bảo hiệu suất cao của hệ thống theo chuẩn ISO/IEC 11801 Ed.2.2 (2011) và các tiêu chuẩn thuộc EN 50173-1 (2011)
Cáp Xoắn đôi, được bảo vệ bởi lớp vỏ ngoài PVC, CPR Eca
Đáp ứng bức xạ nhiễu loại B + cũng như các tiêu chuẩn miễn nhiễm (EN 55022 và EN 55024)
Hỗ trợ cấp nguồn qua Ethernet (PoE / PoE+) theo IEEE 802.3
Đặc tính kỹ thuật
Nhiệt độ hoạt động: -20 °C đến 60 °C
Băng thông: 200MHz
Chất liệu dây dẫn: Dây đồng, 24 AWG (0.51mm)
Chất liệu cách điện: Nhựa PE
Chất liệu vỏ ngoài: PVC
Màu vỏ ngoài: Xám
Đường kính ngoài cáp: 4.9 mm
Trở kháng đặc tính (1 – 100MHz): 100 ±15 Ω
Độ trễ tín hiệu truyền: 4.80–5.30ns/m
Tốc độ truyền tối đa: 0.64C
Thềm trễ tại tần số